Máy xúc lật L968F 4,5 khối

Máy xúc lật L968F 4,5 khối

Thông Số Kỹ Thuật Máy Xúc Lật SDLG L968F:

STT Nội dung kỹ thuật chủ yếu ĐVT Thông số kỹ thuật
I

KÍCH THƯỚC MÁY XÚC SDLG L968F

1 Kích thước tổng thể DxRxC mm 8680x3200x3470
2 Tâm trục mm 3400
3 Khoảng sáng gầm xe mm 530
4 Chiều cao xả tải lớn nhất mm 3250
5 Chiều cao nâng cần tối đa mm 4395
6 Cự ly bốc xếp hàng hóa mm 1090
7 Độ leo dốc (o) 28
8 Góc đổ gầu (o) 45
9 Góc thu gầu (o) 43
10 Độ rộng của xe(mặt ngoài lốp sau) mm 2925
11 Cự ly hai bánh mm 2250
12 Góc chuyển hướng (o) 38
13 Bán kính ngang mm 7140
14 Bán kính vòng qoay nhỏ nhất mm 6062- 6930
II

TÍNH NĂNG XE XÚC LẬT SDLG L968F

1 Dung tích gầu M3 3,5 (3,0-5,0)
2 Trọng lượng nâng kg 6000
3 Trọng lượng toàn xe kg 19950
4 Lực kéo lớn nhất KN 180
5 Lực nâng lớn nhất KN 210
6 Lực đổ nghiêng KN 128

ĐỘNG CƠ QUẠT LY TÂM MÁY XÚC LẬT SDLG L968F

1 Model WD10G240E201
2 Hình thức Xi lanh thẳng hàng,làm mát bằng nước, quạt giải nhiệt ly tâm
3 Công xuất/ vòng tua máy KW/r/min 178/2200
4 Dung tích xi lanh mL 9726
5 Đường kính xi lanh/ hành trình pisstông mm 126/130
6 Momen xoắn cực đai Nm 1000
7 Tiêu chuẩn khí thải EURO III
8 Nhiên liệu tiêu hao thấp nhất < 230g/KW.h
III

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG XE XÚC SDLG L968F

1 Biến mô Biến mô thủy lực 1 cấp 3 vị trí
2 Hộp số Hộp số điện-thủy lực phương cố định
3 Cần số Bốn số tiến bốn số lùi
VI

HỘP SỐ Theo chuẩn VOLVO

1 Số tiến/ lùi I km 0 – 7,2
2 Số tiến /lùi II km 0 – 13,1
3 Số tiến/lùi III km 0 – 27.5
4 Số tiến/lùi IV km 0 – 38
V

HỆ THỐNG THỦY LỰC SDLG L968F

1 Hình thức cộng hưởng Điều khiển bằng tay
2 Thời gian nâng, hạ ,đổ < 110,3 s
VI HỆ THỐNG PHANH
1 Hệ thống phanh chính Phanh dầu trợ lực hơi
2 Phanh phụ Phanh tay dây,tam bua,.
VII

HỆ THỐNG LÁI SDLG L968F

1 Hình thức 5 dây Thủy lực cộng hưởng
2 Áp suất Mpa 21
VIII

LƯỢNG DẦU CHO CÁC HỆ THỐNG TRÊN XE SDLG L968F

1 Dầu diêzel L 350
2 Dầu thủy lực L 220
3 Dầu máy động cơ L 20  ( 15W40)
4 Dầu hộp số L 40+40 ( 15W40)
5 Dầu phanh L 4  ( DOT3)
6 Dầu cầu L 28,4 (85W 90)
IX

THÔNG SỐ KĨ THUẬT LỐP SDLG L968F

1 Qui cách lốp icnh 23.5-25 ( 20 PR)
 
 
X Ca bin -Điều hòa hai chiều,

– khoảng sáng tầm nhìn trước 180 độ,

– hộ trợ màn hình camera lùi ,

-hệ thống âm thanh hai loa, quạt gió phụ .kính màu. -Ghế mền ,điều chình lên xuống theo ý muốn.

0935 787 119
chat-active-icon
chat-active-icon