Máy xúc lật L956F-GBH 4,2 khối

Máy xúc lật L956F-GBH 4,2 khối

Kích thước
KT tổng thể (DxRxC) 9030×3016×3423
Cự ly trục 3350
Chiều cao xả tải lớn nhất 4560
Cự ly bốc xếp (G) 1750
Độ leo dốc (H) 30o
Góc đổ (J) 45o
Góc thu gầu (K) 44o
Chiều rộng xe (mặt ngoài lốp sau) 2785
Cự ly bánh (N) 2190
Góc chuyển hướng (O) 38o
Bán kính ngang (P) 7050
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (Q) 5890
Tính năng
Dung tích gầu  4,2 m
Trọng lượng nâng 4000
Tự trọng 18680
Lực kéo lớn nhất >168
Lực nâng lớn nhất >185
Lực đổ nghiêng >110
Động cơ
Model WD10G220E23
Hình thức Xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, Xilanh khô, phun trực tiếp,quạt gió ly tâm,Lọc gió ướt.
Công suất hạn định/vận tốc quay 162kw@2000r/min
Dung tích xilanh 9726
Đường kính xi lanh/ 126
Hành trình piston 130
Model xoắn cực đại 980
Tiêu chuẩn khí thải GB20891-2007 Euro II
Nhiên liệu tiêu hao thấp nhất <215g/Kw/h
Hệ thống truyền động BX50-03
Bộ biến momen Bộ biến mô thủy lực hai tuabin
Hộp số Hộp số tự động thiết kế mới với 9 lá côn.
Áp suất bơm hộp số 20
Cần số 2 số tiến 1 số lùi
Số tiến I 0 ~ 13
Số tiến II 0 ~ 38
Số lùi 0 ~ 17
Hệ thống thủy lực Cụm tay chang VOLVO mới
Hình thức Điều khiển bằng thủy lực
Đường kính xilanh đổ 210
Đường kính xilanh nâng 200
Thời gian nâng, hạ, đổ 9.5 s
Áp suất bơm thủy lực 25
Hệ thống phanh
Phanh chính Phanh dầu trợ lực hơi
Phanh phụ Phanh tay trợ lực hơi
Hệ thống lái
Hình thức cộng hưởng Hệ thống lái thủy lực
Áp suất 19
Đối trọng 100% gang hợp kim
Quy cách lốp 23.5-25
Lốp trước 20 PR
Lốp sau 18 PR
Lượng dầu
Dầu Diezen 300
Dầu thủy lực 240 (L-HM46)
Dầu động cơ 20 (15W40)
Dầu hộp số 47 (15W40)
Dầu cầu 2 x 30(85W90)
Hệ thống phanh 4(DOT3)
Cabin –         Điều hòa hai chiều

–         Khoảng sáng tầm nhìn trước 180 độ

–         Hệ thống âm thanh 2 loa cùng đầu đọc USB.

–         Vô lăng gật gù

–         Khóa điện an toàn khi có số.

–         Cần điều khiển hệ thống chiếu sáng tín hiệu mới.

–         Ghế mềm,điều chỉnh.

–         Camera lùi với 2 góc kính

0935 787 119
chat-active-icon
chat-active-icon